quang dẫn

quang dẫn

Hiện tượng quang dẫn được minh họa bằng một mạch điện đơn giản trở nên sáng hơn khi có ánh sáng chiếu vào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng vật : "quang dẫn" hiện tượng độ dẫn điện của một chất tăng lên khi chất đó bị chiếu sáng bằng ánh sáng bước sóng thích hợp. Đây một hiện tượng trong lĩnh vực quang điện tử.
    • Chất liệu: "quang dẫn" cũng được dùng để chỉ các vật liệu tính chất thay đổi độ dẫn điện dưới tác động của ánh sáng, thường gọi là chất quang dẫn.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về quang dẫn: Dùng để mô tả các thiết bị, hiện tượng hoặc vật liệu liên quan đến sự thay đổi độ dẫn điện khi ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quang dẫn được ứng dụng rộng rãi trong các cảm biến ánh sáng. (Hiện tượng quang dẫn được dùng để chế tạo các thiết bị phát hiện ánh sáng.)
    • Chất quang dẫn này độ nhạy cao với tia hồng ngoại. (Vật liệu quang dẫn này phản ứng mạnh với ánh sáng hồng ngoại.)
  • Tính từ:

    • Pin mặt trời hoạt động dựa trên hiệu ứng quang dẫn. (Pin mặt trời dùng hiệu ứng quang dẫn để chuyển ánh sáng thành điện năng.)
    • Các thiết bị quang dẫn được dùng trong máy photocopy. (Các thiết bị thuộc loại quang dẫn mặt trong máy photocopy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "độ quang dẫn": đại lượng đo khả năng dẫn điện của chất khi bị chiếu sáng.

    • Độ quang dẫn của chất bán dẫn tăng khi cường độ ánh sáng tăng. (Khả năng dẫn điện của chất bán dẫn lớn hơn khi ánh sáng mạnh hơn.)
  • "hiệu ứng quang dẫn": hiện tượng vật cơ bản giải thích sự thay đổi độ dẫn điện.

    • Hiệu ứng quang dẫn được khám phá từ thế kỷ 19. (Hiện tượng này đã được các nhà khoa học tìm ra từ lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Quang (tiền tố): liên quan đến ánh sáng.

    • Quang phổ: dải màu sắc khi ánh sáng bị tán sắc.
  • Dẫn (động từ): dẫn điện, truyền dẫn.

    • Dẫn điện: khả năng cho dòng điện chạy qua.
  • Quang điện (danh từ): hiện tượng phát ra electron khi chiếu sáng kim loạikhác với quang dẫnchỗ quang dẫn liên quan đến độ dẫn điện trong chất bán dẫn.

Từ đồng nghĩa
  • Quang điện trở: một loại linh kiện điện tử hoạt động dựa trên hiệu ứng quang dẫn.
  • Cảm biến quang: thiết bị dùng hiệu ứng quang dẫn để phát hiện ánh sáng.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "quang dẫn" đây thuật ngữ khoa học kỹ thuật.